-and
hậu tố
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hậu tố có nguồn gốc Anglo-Saxon tạo thành tính từ từ các động từ tương tự như -inghậu tốA suffix of Anglo-Saxon origin forming adjectives from verbs analogous to -ing.
- Hậu tố tạo thành danh từ biểu thị bệnh nhân (tức là người nhận hành động), chẳng hạn như compilandhậu tốA suffix forming nouns denoting patients (i.e., recipients of actions), such as compiland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| so-and-sodanh từ | danh từ | Tên giữ chỗ cho một người hoặc vật, được sử dụng khi không biết tên; một người hoặc vật chung chung |
| on-and-offtính từ | tính từ | Đang dao động, chưa quyết định, không liên tục |
| hit-and-runtính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc bị đánh rồi bỏ chạy |
| down-and-outdanh từ | danh từ | Người thất cơ lỡ vận, người sa cơ thất thế |
| up-and-comingtính từ | tính từ | Mới nổi; đầy tham vọng; bắt đầu thu hút sự chú ý hoặc sự hoan nghênh của giới phê bình |
| wait-and-seetính từ | tính từ | Có xu hướng quan sát các sự kiện trước khi đi đến quyết định |
| give-and-takedanh từ | danh từ | Giải quyết những khác biệt thông qua sự thỏa hiệp và nhượng bộ lẫn nhau |
| out-and-outtính từ | tính từ | Hoàn thành, thốt ra |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Dùng để tạo thành phân từ hiện tại của động từ
- Dùng để tạo thành phân từ hiện tại của động từ, tương đương với -ingUsed to form the present participle of verbs, equivalent to -ing.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-and
- từ tiếng Anh cổ-ende
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*-andī