Dịch

-and

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hậu tố có nguồn gốc Anglo-Saxon tạo thành tính từ từ các động từ tương tự như -inghậu tốA suffix of Anglo-Saxon origin forming adjectives from verbs analogous to -ing.
  2. Hậu tố tạo thành danh từ biểu thị bệnh nhân (tức là người nhận hành động), chẳng hạn như compilandhậu tốA suffix forming nouns denoting patients (i.e., recipients of actions), such as compiland.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

so-and-sodanh từTên giữ chỗ cho một người hoặc vật, được sử dụng khi không biết tên; một người hoặc vật chung chung
on-and-offtính từĐang dao động, chưa quyết định, không liên tục
hit-and-runtính từCủa, liên quan đến, hoặc bị đánh rồi bỏ chạy
down-and-outdanh từNgười thất cơ lỡ vận, người sa cơ thất thế
up-and-comingtính từMới nổi; đầy tham vọng; bắt đầu thu hút sự chú ý hoặc sự hoan nghênh của giới phê bình
wait-and-seetính từCó xu hướng quan sát các sự kiện trước khi đi đến quyết định
give-and-takedanh từGiải quyết những khác biệt thông qua sự thỏa hiệp và nhượng bộ lẫn nhau
out-and-outtính từHoàn thành, thốt ra

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Dùng để tạo thành phân từ hiện tại của động từ
  1. Dùng để tạo thành phân từ hiện tại của động từ, tương đương với -ingUsed to form the present participle of verbs, equivalent to -ing.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-and
  2. từ tiếng Anh cổ-ende
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*-andī

AI