Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
on-and-off
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Đang dao động, chưa quyết định, không liên tục
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Vacillating, undecided, intermittent.
Ví dụ
an
on-and-off
kind
of
chap
After
years
of
on-and-off
,
they
broke
up
for
good
.
Sami
and
Layla
had
an
on-and-off
relationship
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Đang dao động
1
Đang dao động
1
Đang dao động