Dịch

so-and-so

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên giữ chỗ cho một người hoặc vật, được sử dụng khi không biết tên; một người hoặc vật chung chungdanh từA placeholder name for a person or thing, used when a name is not known; a generic person or thing.
  2. Dùng thay cho các tính từ như SOB, khốn, v.vdanh từUsed in place of epithets such as SOB, bastard, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. so-and-soDạng gốc (base form)
  2. so-and-sosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • anh ấy bảo tôi làm thế này làm thế nọ
  • ông này, ông nọ muốn nói gì thì nói, hắn mặc kệ
  • ông A ông B gì đó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI