such-and-such
danh từ (noun)từ hạn định (determiner)
Nghĩa chính
- Một phần giữ chỗ hoặc một thứ chung chungdanh từA placeholder or generic thing.
- Không xác định; một số hoặc khác, không được nêutừ hạn địnhindefinite; some or other, not stated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- such-and-suchDạng gốc (base form)
- such-and-suchesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- một người nào đó
- những kết quả như thế như thế sẽ theo sau những nguyên nhân như thế như thế
- […] , , .