down-and-out
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thất cơ lỡ vận, người sa cơ thất thếdanh từSynonym of down-and-outer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- down-and-outDạng gốc (base form)
- down-and-outsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| down-and-outerdanh từ | danh từ | Ai đó đang suy sụp và ra ngoài |
Ví dụ
- .
- .
- .