Dịch

sejant rampant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngồi với một hoặc đặc biệt là cả hai bàn chân trước giơ lêntính từkhông so sánh (not comparable)Sitting with one or especially both of its forefeet lifted up.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • (3.) 1810. ; , sejant-rampant, , ; , & , . ; , , […]
  • , " " " ."

AI