puffin
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chim hải âu Đại Tây Dương (Fratercula Arctica) hoặc (bằng cách mở rộng) bất kỳ loài chim biển nhỏ nào khác thuộc chi Fratercula và Lunda có màu đen và trắng với mỏ có màu sắc rực rỡdanh từThe Atlantic puffin (Fratercula arctica) or (by extension) any of the other various small seabirds of the genera Fratercula and Lunda that are black and white with a brightly-coloured beak.
- Bất kỳ loài bướm Pierid châu Phi và châu Á nào thuộc chi Appias. Một số loài thuộc chi này còn được gọi là chim hải âudanh từAny of various African and Asian pierid butterflies of the genus Appias. Some species of this genus are also known as albatrosses.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puffinDạng gốc (base form)
- puffinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horned puffindanh từ | danh từ | Loài cá nóc, Fratercula corniculata, có hình dáng tương tự như cá nóc Đại Tây Dương ngoại trừ màu mỏ khác nhau và một "sừng" thịt đáng kể phía trên mỗi mắt |
| tufted puffindanh từ | danh từ | Hải âu cổ rụt mào lông |
| Atlantic puffindanh từ | danh từ | Hải âu cổ rụt Đại Tây Dương |
| puffin crossingdanh từ | danh từ | Loại đường dành cho người đi bộ có đèn điều khiển người đi bộ ở phía gần đường, thay vì ở phía đối diện và có cảm biến để phát hiện sự hiện diện của người đi bộ |
| puffing pigdanh từ | danh từ | Con cá heo, đặc biệt là cá heo cảng |
| crested puffin | Chưa có nghĩa | |
| common puffin | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con non của loài Manx shearwater (Puffinus Puffinus)
- Con non của loài Manx shearwater (Puffinus Puffinus), đặc biệt được dùng làm thức ănThe young of the Manx shearwater (Puffinus puffinus), especially eaten as food.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc puffinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipoffin
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- , 109 , , .
- ?