Dịch

puffin

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chim hải âu Đại Tây Dương (Fratercula Arctica) hoặc (bằng cách mở rộng) bất kỳ loài chim biển nhỏ nào khác thuộc chi Fratercula và Lunda có màu đen và trắng với mỏ có màu sắc rực rỡdanh từThe Atlantic puffin (Fratercula arctica) or (by extension) any of the other various small seabirds of the genera Fratercula and Lunda that are black and white with a brightly-coloured beak.
  2. Bất kỳ loài bướm Pierid châu Phi và châu Á nào thuộc chi Appias. Một số loài thuộc chi này còn được gọi là chim hải âudanh từAny of various African and Asian pierid butterflies of the genus Appias. Some species of this genus are also known as albatrosses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puffinDạng gốc (base form)
  2. puffinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horned puffindanh từLoài cá nóc, Fratercula corniculata, có hình dáng tương tự như cá nóc Đại Tây Dương ngoại trừ màu mỏ khác nhau và một "sừng" thịt đáng kể phía trên mỗi mắt
tufted puffindanh từHải âu cổ rụt mào lông
Atlantic puffindanh từHải âu cổ rụt Đại Tây Dương
puffin crossingdanh từLoại đường dành cho người đi bộ có đèn điều khiển người đi bộ ở phía gần đường, thay vì ở phía đối diện và có cảm biến để phát hiện sự hiện diện của người đi bộ
puffing pigdanh từCon cá heo, đặc biệt là cá heo cảng
crested puffinChưa có nghĩa
common puffinChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Con non của loài Manx shearwater (Puffinus Puffinus)
  1. Con non của loài Manx shearwater (Puffinus Puffinus), đặc biệt được dùng làm thức ănThe young of the Manx shearwater (Puffinus puffinus), especially eaten as food.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipoffin

Ví dụ

  • ?
  • , 109 , , .
  • ?

AI