whiffler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hay nói xấu hoặc thường xuyên thay đổi hướng đi hoặc quan điểm của mìnhdanh từOne who whiffles, or frequently changes their course or opinion.
- Người tranh luận lảng tránh; một chuyện vặt vãnhdanh từOne who argues evasively; a trifler.
- Người chơi khăm; một fifer hoặc piperdanh từOne who plays on a whiffle; a fifer or piper.
- Sĩ quan đi trước đám rước để dọn đường bằng cách thổi còi hoặc cách khác; do đó, bất kỳ người nào đi đầu đám rước; một điềm báodanh từAn officer who went before a procession to clear the way, by blowing a horn or otherwise; hence, any person who marched at the head of a procession; a harbinger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- whifflerDạng gốc (base form)
- whifflersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mắt vàng (vịt)
- The goldeneye (duck).