Dịch

whiffler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hay nói xấu hoặc thường xuyên thay đổi hướng đi hoặc quan điểm của mìnhdanh từOne who whiffles, or frequently changes their course or opinion.
  2. Người tranh luận lảng tránh; một chuyện vặt vãnhdanh từOne who argues evasively; a trifler.
  3. Người chơi khăm; một fifer hoặc piperdanh từOne who plays on a whiffle; a fifer or piper.
  4. Sĩ quan đi trước đám rước để dọn đường bằng cách thổi còi hoặc cách khác; do đó, bất kỳ người nào đi đầu đám rước; một điềm báodanh từAn officer who went before a procession to clear the way, by blowing a horn or otherwise; hence, any person who marched at the head of a procession; a harbinger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. whifflerDạng gốc (base form)
  2. whifflersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Mắt vàng (vịt)
  1. The goldeneye (duck).

AI