heder
C1động từ (verb)
/eˈdeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Bốc mùi hôi, tỏa mùi xú uếđộng từto stink, to reek
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể hederDanh động từ hediendoPhân từ hedido
| Presente | |
|---|---|
| yo | hiedo |
| tú | hiedes |
| él/ella/Ud. | hiede |
| nosotros | hedemos |
| vosotros | hedéis |
| ellos/Uds. | hieden |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chẳng có ai mà nước bọt không bốc mùi cả.
- .Giày của bạn bốc mùi hôi thối.
- .Miệng bạn bốc mùi hôi.