Nghĩa chính
- Hơi thở thối; chứng thối mồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of having stale or foul-smelling breath.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- halitosisDạng gốc (base form)
- halitoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
Joseph William Howe đặt ra năm 1874
- từ tiếng Latinhhālitus
- từ tiếng Hy Lạp cổνόσοςnósos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . .