Dịch

halitosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hơi thở thối; chứng thối mồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of having stale or foul-smelling breath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. halitosisDạng gốc (base form)
  2. halitoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Joseph William Howe đặt ra năm 1874

  1. từ tiếng Latinhhālitus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổνόσοςnósos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . .

AI