Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bromopnea
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng hơi thở có mùi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of having bad breath.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
halitosis
Ví dụ
There
is
no
excuse
for
anybody
[…]
to
have
a
bad
odor
from
the
mouth
[…]
The
worst
and
most
obstinate
case
of
bromopnea
can
be
cured
if
the
causes
are
diligently
sought
for
and
properly
treated
.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
βρῶμος
brômos
“stink”
AI
1
Tình trạng hơi thở có mùi
1
Tình trạng hơi thở có mùi
1
Tình trạng hơi thở có mùi