expel
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tống ra, đuổi ra, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To eject.
- Đuổi, khai trừ, buộc thôi họcđộng từngoại động từ (transitive)To remove from membership.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- expel sb (from sth)đuổi ai (khỏi cái gì)
- expel sth (from sth)đẩy cái gì (ra khỏi nơi nào)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Trục xuất
- ngoại động từ (transitive)To deport.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- kickđồng nghĩaThường mang nghĩa chính thức, như khi loại khỏi trường học hay tổ chức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc expelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhexpellere
Ví dụ
- .Cậu ta bị đuổi học nhiều lần vì hành vi quậy phá.
- : / .Nhưng cuộc cãi vã vô cớ rơi xuống đất: Rồi hắn lần lượt phóng hết mũi tên này đến mũi tên khác.
- .Anh ta có thể tống cổ tôi ra khỏi đây.