Dịch

expel

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tống ra, đuổi ra, trục xuấtđộng từngoại động từ (transitive)To eject.
  2. Đuổi, khai trừ, buộc thôi họcđộng từngoại động từ (transitive)To remove from membership.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expelNguyên thể (infinitive)
  2. expelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. expelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. expeledPhân từ II (past participle)
  5. expellingPhân từ I (present participle)
  6. expelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • expel sb (from sth)đuổi ai (khỏi cái gì)
  • expel sth (from sth)đẩy cái gì (ra khỏi nơi nào)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Trục xuất
  1. ngoại động từ (transitive)To deport.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexpellere

Ví dụ

  • .Cậu ta bị đuổi học nhiều lần vì hành vi quậy phá.
  • : / .Nhưng cuộc cãi vã vô cớ rơi xuống đất: Rồi hắn lần lượt phóng hết mũi tên này đến mũi tên khác.
  • .Anh ta có thể tống cổ tôi ra khỏi đây.

AI