Nghĩa chính
- Sự trục xuấ; đuổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of expelling or the state of being expelled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- expulsionDạng gốc (base form)
- expulsionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- expulsion (from…)việc trục xuất (khỏi…)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expulsion order | Lệnh trục xuất | |
| face expulsion | Đối mặt với án đuổi học | |
| lead to expulsion | Dẫn đến việc bị đuổi học | |
| threaten with expulsion | Đe dọa đuổi học |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc expulsionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiexpulsioun
- từ tiếng Pháp cổexpulsion
- từ tiếng Latinhexpulsio
Ví dụ
- school's , , .Vụ bê bối liên quan đến mọi thành viên trong đội bóng bầu dục của trường trung học, dẫn đến hàng loạt vụ đuổi học bắt đầu từ vị trí tiền vệ chính.
- Memmi " " , .Nhà văn giải thực dân Albert Memmi cho rằng thuật ngữ "người Do Thái Ả Rập" là một điều hư cấu, dù nhiều người Mizrahi từng muốn làm người Do Thái Ả Rập trước khi bị trục xuất.
- ?Số phận của hàng trăm nghìn người Rohingya sẽ ra sao sau khi họ bị trục xuất khỏi Myanmar?