Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
expulsionist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ chủ nghĩa trục xuất
danh từ
A supporter of expulsionism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
expulsionist
Dạng gốc
(base form)
expulsionist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
expulsion
+
-ist
Ví dụ
She
allied
herself
solidly
with
expulsionist
Republicans
,
who
reject
assimilation
in
favor
of
locking
down
the
border
,
deporting
12
million
illegal
immigrants
and
enshrining
English
as
America’s
one
true
tongue
.
AI
1
Người ủng hộ chủ nghĩa trục xuất
1
Người ủng hộ chủ nghĩa trục xuất
1
Người ủng hộ chủ nghĩa trục xuất