Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fordrive
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lái xe đi; trục xuất
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To drive away; expel.
2
Lái xe về; lái xe đi đây đi đó; lái xe lạc lối
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To drive about; drive here and there; drive astray.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
foredrive
drive
Nguồn gốc
(etymology)
for-
+
drive
từ tiếng Anh trung đại
fordriven
từ tiếng Anh cổ
fordrīfan
“to drive, sweep away, drive on, impel, compel, drive away, expel, overtax”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*fradrīban
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
AI
1
Lái xe đi
2
Lái xe về
1
Lái xe đi
2
Lái xe về
1
Lái xe đi
2
Lái xe về