productor
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pɾoduɡˈtoɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Sản xuấttính từproducing
- Nhà sản xuất, người sản xuấtdanh từproducer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- productorDạng gốc (base form)
- productorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- productoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- productoraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| productor de cine | Nhà sản xuất phim | |
| productor ejecutivo | Nhà sản xuất điều hành | |
| productor musical | Nhà sản xuất âm nhạc | |
| país productor | Chưa có nghĩa | |
| pequeño productor | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc productorTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Biên tập viên và nhà sản xuất đã tham dự bữa tiệc.
- ¿ ?Năng lực sản xuất dầu mỏ của Algérie là bao nhiêu?
- ¿ ?Những quốc gia nào sản xuất sắn lớn nhất?