producing là một dạng của produce
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- sản xuất, tạo ra, sinh rađộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to make or create something
- xuất trình, đưa rađộng từB2ngoại động từ (transitive)to present something for inspection or proof
- nông sản, rau quảdanh từB1không đếm được (uncountable)harvested farm goods, especially fruits and vegetables
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- produce sthsản xuất cái gì
- produce sth from sthlàm ra cái gì từ cái gìThe wine is produced from Chardonnay grapes.Rượu vang được làm từ nho Chardonnay.
- produce sth from/out of sthlấy cái gì ra từ cái gìHe produced a letter from his pocket.Anh ấy lấy một bức thư từ túi ra.
- produce sbđào tạo ra ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agricultural produce | Nông sản | |
| farm produce | Nông sản trang trại | |
| fresh produce | Nông sản tươi | |
| produce evidence | Đưa ra bằng chứng | |
| produce goods | Sản xuất hàng hóa | |
| produce results | Mang lại kết quả | |
| produce electricity | Tạo ra điện | |
| produce identification | Xuất trình giấy tờ/định danh |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Sản xuất
- ngoại động từ (transitive)Sản xuất, dàn dựngTo sponsor and present (a motion picture, etc) to an audience or to the public.
Ví dụ
- , .Khi không có đủ ánh sáng, pin mặt trời không tạo ra điện.
- , , , .Lực lượng an ninh LDS đã xuất trình thông tin nhận dạng, hình ảnh và băng ghi hình của một nhà thuyết giáo chống Mormon, người được cho là tự xưng là Emmanuel và thường xuất hiện quanh Quảng trường Temple, đặc biệt là vào thời gian diễn ra hội nghị.
- , , , .Theo như tôi hiểu, và tôi tin là mình đúng, có một hoặc hai nhà sản xuất khác đã không sản xuất trong năm nay, điều này cũng gây ra tình trạng thiếu hụt nhất định.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc produceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproduce
- từ tiếng Latinhprōdūcō“to lead forth”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- bearđồng nghĩa, dễ nhầmTạo ra sản phẩm hoặc kết quả.
- createdễ nhầm, đồng nghĩaNhấn mạnh sản phẩm hoặc kết quả được tạo ra; kết quả không nhất thiết phải mới.
- giveđồng nghĩatạo ra một phản ứng hoặc cảm giác
- makeđồng nghĩaThiên về sản xuất hoặc tạo ra một kết quả.
- produceddễ nhầmproduce (danh từ) nghĩa là nông sản, trái cây; còn produced là dạng động từ quá khứ.
- productiondễ nhầmĐộng từ nghĩa là tạo ra; production là danh từ chỉ quá trình.