producers là số nhiều của producer
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhà sản xuấtdanh từAn individual or organization that creates goods and services.
- Sinh vật sản xuấtdanh từAn organism that produces complex organic compounds from simple molecules and an external source of energy.
- Lệnh tạm giữ giấy phép lái xedanh từAn arrest for speeding after which the driver is allowed seven (in the UK) or ten (in Ireland) days to produce his/her driving licence and related documents at a police station.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- producerDạng gốc (base form)
- producersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| film producer | Nhà sản xuất phim | |
| music producer | Nhà sản xuất âm nhạc | |
| producer credit | Ghi danh nhà sản xuất | |
| producer price | Giá sản xuất | |
| producer responsibility | Trách nhiệm nhà sản xuất | |
| producer tagdanh từ | danh từ | Đoạn soundbite ngắn được chèn vào bài hát như một dấu ấn âm thanh của nhà sản xuất |
| producer gasdanh từ | danh từ | Khí nhiên liệu được sản xuất từ vật liệu như than hoặc gỗ bằng cách đốt cháy một phần với không khí, thường được biến đổi bằng cách phun nước hoặc hơi nước để duy trì nhiệt độ không đổi và thu được khí có hàm lượng nhiệt cao hơn bằng cách làm giàu khí không khí bằng hydro |
| producer gooddanh từ | danh từ | Hạng mục hàng hóa, chẳng hạn như hàng hóa đã hoàn thành một phần, được sử dụng làm đầu vào để sản xuất hàng hóa khác |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Nhà sản xuất
- One who produces an artistic production, such as an album, a theater production, a film, a TV program, a video game, and so on.
Xuất hiện ở từ khác
- providerdễ nhầmChỉ người hoặc công ty sản xuất ra hàng hóa, khác với người hoặc công ty cung cấp dịch vụ.
Họ từ (word family)
cùng gốc producerVí dụ
- , London's . 1200, , , , , hour-to-hour .Nhưng thông qua sự độc quyền, nhiên liệu than đã phổ biến khắp các ngành nghề và công nghiệp ở London. Vào những năm 1200, các nhà sản xuất bia, thợ làm bánh, thợ lát gạch, thợ thổi thủy tinh, nhà sản xuất đồ gốm và nhiều thợ thủ công khác đều trở thành người tiêu dùng than củi hàng giờ.
- .
- Ziri .