Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lệnh, yêu cầudanh từA command, bidding; sometimes also, an authoritative request; now usually in the phrase at the behest of and at one's behest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- behestDạng gốc (base form)
- behestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behest loandanh từ | danh từ | Khoản vay được cấp cho một cá nhân hoặc công ty theo lệnh duy nhất của một quan chức chính phủ có thẩm quyền |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lời thề
- Lời thề, lời hứaA vow; a promise.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibiheste
- từ tiếng Anh cổbehǣs“vow, promise”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihaisi
Ví dụ
- , , / .Ta có bùa phép cho phương bắc, ta có bùa chú cho phương tây, / Và phương nam lẫn phương đông phải tuân theo mệnh lệnh của ta.
- ; .Một số nhà báo vẫn đang ở tù; nạn nhân của một nền tư pháp bị chính trị hóa theo lệnh của chính phủ.
- wire-tapping .Ông ta làm chứng rằng việc nghe lén được thực hiện theo lệnh của cấp trên.