Dịch

behest

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɪˈhɛst/US/bɪˈhɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lệnh, yêu cầudanh từA command, bidding; sometimes also, an authoritative request; now usually in the phrase at the behest of and at one's behest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. behestDạng gốc (base form)
  2. behestsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

behest loandanh từKhoản vay được cấp cho một cá nhân hoặc công ty theo lệnh duy nhất của một quan chức chính phủ có thẩm quyền

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lời thề
  1. Lời thề, lời hứaA vow; a promise.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibiheste
  2. từ tiếng Anh cổbehǣs“vow, promise”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bihaisi

Ví dụ

  • , , / .Ta có bùa phép cho phương bắc, ta có bùa chú cho phương tây, / Và phương nam lẫn phương đông phải tuân theo mệnh lệnh của ta.
  • ; .Một số nhà báo vẫn đang ở tù; nạn nhân của một nền tư pháp bị chính trị hóa theo lệnh của chính phủ.
  • wire-tapping .Ông ta làm chứng rằng việc nghe lén được thực hiện theo lệnh của cấp trên.

AI