mando
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmando/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chỉ huydanh từA2the authority to give orders or direct actions
- điều khiển từ xadanh từA2a device for operating electronics from a distance
- tay cầmdanh từA2a device for operating video games
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mandoDạng gốc (base form)
- mandosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al mando | Chỉ huy, nắm quyền | |
| alto mando | Bộ chỉ huy tối cao | |
| cadena de mando | Chuỗi chỉ huy | |
| estar al mando | Đang nắm quyền chỉ huy | |
| mando a distancia | Điều khiển từ xa | |
| tomar el mando | Nắm quyền chỉ huy | |
| mando de consola | Tay cầm máy chơi game | |
| usar el mando a distancia | Sử dụng điều khiển từ xa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của mandar
- first-person singular present indicative of mandar
Ví dụ
- .Bộ chỉ huy tối cao quyết định tấn công vào rạng sáng.
- ¿ ?Cái điều khiển từ xa của tivi ở đâu rồi?
- .Khi nào định vị được họ, tôi sẽ nhắn tin cho bạn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điều khiển từ xa