Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chỉ thịtính từkhông so sánh (not comparable)That which directs; serving to direct, indicate, or guide.
- Liên quan đến vụ việc chỉ thịtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the directive case.
- Hướng dẫn hoặc hướng dẫn chỉ cách thực hiện một hành động hoặc đạt được mục tiêu.danh từAn instruction or guideline that indicates how to perform an action or reach a goal.
- Cấu trúc trong mã nguồn chỉ ra cách xử lý nó nhưng không nhất thiết phải là một phần của chương trình sẽ được chạydanh từA construct in source code that indicates how it should be processed but is not necessarily part of the program to be run.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- directiveDạng gốc (base form)
- directivesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prime directivedanh từ | danh từ | Mệnh lệnh hoặc nhiệm vụ thể hiện quyền kiểm soát vượt trội đối với một quá trình hành động |
| advance directivedanh từ | danh từ | Di chúc, trăn trối |
| directive casedanh từ | danh từ | Trường hợp dùng để thể hiện chuyển động hướng tới một vị trí; thường được biểu thị bằng tiếng Anh bằng down to, up to, hướng tới, hướng tới v.v. kết hợp với trường hợp khách quan |
| egg prime directivedanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc không cho người đang thắc mắc về bản dạng giới của họ biết liệu họ có nghi ngờ mình là người chuyển giới hay không |
| airworthiness directivedanh từ | danh từ | Quy định do cơ quan hàng không dân dụng của một quốc gia hoặc khu vực ban hành, thường là để ứng phó với việc phát hiện ra tình trạng không an toàn ảnh hưởng đến máy bay cụ thể, yêu cầu thực hiện một số hành động nhất định (chẳng hạn như sửa đổi cụ thể hoặc yêu cầu bảo trì hoặc kiểm tra nâng cao) trên những máy bay này để chúng vẫn có khả năng bay hợp pháp |
| framework directive | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Quyết định có thẩm quyền từ một cơ quan chính thức
- Quyết định có thẩm quyền từ một cơ quan chính thức, có thể có hoặc không có hiệu lực ràng buộc.An authoritative decision from an official body, which may or may not have binding force.
Xuất hiện ở từ khác
- commandđồng nghĩaChỉ thị chính thức, thường mang tính hướng dẫn hoặc chỉ đạo.
Họ từ (word family)
cùng gốc directive- directThẳngtính từ, động từ, trạng từ
- directivityThước đo hiệu suất của ăng-ten so với ăng-ten đẳng hướng; tỷ số giữa giá trị cực đại của cường độ bức xạ với cường độ bức xạ trung bìnhdanh từ
- directivenessĐiều kiện được chỉ đạodanh từ
- directlyTrực tiếp, thẳngtrạng từ, liên từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidirectif
- mượn từ tiếng Phápdirective
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- ?