Dịch

directive case

danh từ (noun)
UK/dɪˈɹɛk.tɪv ˈkeɪs/US/daɪˈɹɛk.tɪv ˈkeɪs/

Nghĩa chính

  1. Trường hợp dùng để thể hiện chuyển động hướng tới một vị trí; thường được biểu thị bằng tiếng Anh bằng down to, up to, hướng tới, hướng tới v.v. kết hợp với trường hợp khách quandanh từCase used to express motion towards a location; generally indicated in English by down to, up to, toward, headed for etc. in combination with the objective case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. directive caseDạng gốc (base form)
  2. directive casesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .

AI