Dịch

handlebar

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tay láidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The bar used to steer a bicycle, motorbike, or similar vehicle using the hands.
  2. Thuốc Xanaxdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Xanax.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handlebarDạng gốc (base form)
  2. handlebarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

drop handlebardanh từLoại tay lái cong thường được sử dụng trên xe đạp đua
handlebar moustachedanh từBộ ria mép rộng để dài và cuộn tròn ở hai bên

Ví dụ

  • , ...Một người đàn ông dễ chịu, ăn mặc bảnh bao với bộ ria mép kiểu tay lái mà ông ta thường xuyên xoắn và kéo...
  • poppin' Có một cây gậy ở ghế hành khách trong xe tôi / Cô ấy cưỡi trên dương vật mà không cần tay lái / Đã đi một chặng đường dài từ việc dùng mấy viên Xanax
  • .Anh ấy có một bộ ria mép kiểu tay lái khổng lồ.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI