Nghĩa chính
- Tay láidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The bar used to steer a bicycle, motorbike, or similar vehicle using the hands.
- Thuốc Xanaxdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Xanax.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- handlebarDạng gốc (base form)
- handlebarsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drop handlebardanh từ | danh từ | Loại tay lái cong thường được sử dụng trên xe đạp đua |
| handlebar moustachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép rộng để dài và cuộn tròn ở hai bên |
Ví dụ
- , ...Một người đàn ông dễ chịu, ăn mặc bảnh bao với bộ ria mép kiểu tay lái mà ông ta thường xuyên xoắn và kéo...
- poppin' Có một cây gậy ở ghế hành khách trong xe tôi / Cô ấy cưỡi trên dương vật mà không cần tay lái / Đã đi một chặng đường dài từ việc dùng mấy viên Xanax
- .Anh ấy có một bộ ria mép kiểu tay lái khổng lồ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha