Dịch

divulge

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiết lộ, bật mí, công khaiđộng từngoại động từ (transitive)To make public or known; to communicate to the public; to tell (information, especially a secret) so that it may become generally known.
  2. Công bố, tuyên bố, biểu lộđộng từngoại động từ (transitive)To indicate publicly; to proclaim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divulgeNguyên thể (infinitive)
  2. divulgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. divulgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divulgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • divulge sth (to sb)tiết lộ cái gì (cho ai)
  • divulge what, whether, etc…tiết lộ điều gì, liệu... hay không, v.v…

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidivulgen
  2. từ tiếng Latinhdīvulgō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . ., , . , .Đây là bức thư từ một thanh niên mà tôi không được tiết lộ tên, nhưng sẽ gọi là D. F., và địa chỉ của anh ta tôi không được bật mí, mà sẽ chỉ nêu đơn giản là phố Q., phía Tây.
  • ... , .Chúa... đánh dấu người công chính, và tuyên bố người ấy khắp thiên đàng.
  • , .Anh ta không tiết lộ thông tin, thậm chí ngay cả khi bị tra khảo.

AI