Dịch

relatable

C1tính từ (adjective)
UK[ɹɪˈleɪ.tə.bl̩]US[ɹɪˈleɪ.ɾə.bl̩]

Nghĩa chính

  1. Có liên quan, liên hệtính từAble to be related to something else; connected with.
  2. Dễ đồng cảm, gần gũitính từAble to be related to on a personal level.
  3. Kể lại, thuật lạitính từAble to be passed on verbally; capable of being narrated or suitable for relating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relatableDạng gốc (base form)
  2. more relatableSo sánh hơn (comparative)
  3. most relatableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • relatable to sbgần gũi với ai, khiến ai đồng cảmShe believes that her busy schedule makes her more relatable to voters.Cô ấy tin rằng lịch trình bận rộn khiến mình trở nên gần gũi hơn với cử tri.
  • relatable (to sth)có thể liên hệ (với cái gì)

Ví dụ

  • .Thiệt hại có liên quan đến trận động đất gần đây.
  • .Các nhân vật trong vở kịch rất gần gũi và dễ đồng cảm.
  • .Những lời lăng mạ của anh ta không thích hợp để lọt vào tai những người lịch sự.

AI