Dịch

related right

danh từ (noun)
US/ɹɪˈleɪtɪd ˈɹaɪt/

Nghĩa chính

  1. Quyền của tác phẩm sáng tạo không liên quan đến tác giả thực sự của tác phẩmdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A right of a creative work not connected with the work's actual author.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. related rightDạng gốc (base form)
  2. related rightsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI