Dịch

recount

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự kể lại, bản tường thuậtdanh từNarration, account, description, rendering
  2. Sự kiểm phiếu lạidanh từA counting again, as of votes.
  3. Kể lại, thuật lạiđộng từTo tell; narrate; to relate in detail.
  4. Kiểm phiếu lạiđộng từTo count again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recountNguyên thể (infinitive)
  2. recountsSố nhiều (plural)
  3. recountedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. recountingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Liệt kê
  1. Liệt kê, kể raTo rehearse; to enumerate.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anglo-Normanrecunter
danh từ, động từ

re-count

Ví dụ

  • , , . ; .Khi họ cởi đồ và nằm xuống, cô hỏi về chân của anh, cái chân đã đau suốt hai ngày khi anh băng qua Ấn Độ Dương nhưng không đau kể từ đó. Anh hỏi về kho báu; cô kể lại chuyến đi đến tỉnh Ninh Hạ.
  • Georgia’s 2020 , , .Bộ trưởng Ngoại giao bang Georgia thông báo hôm thứ Tư rằng bang sẽ tiến hành kiểm toán cuộc đua tổng thống năm 2020, kiểm lại bằng tay hàng triệu lá phiếu đã bỏ tại bang, nơi Tổng thống đắc cử Joe Biden đang dẫn trước.
  • kể ra những điều may mắn của mình

AI