Nghĩa chính
- Kể, thuật lạiđộng từngoại động từ (transitive)To relate (a story or series of events) in speech or writing.
- Tường thuật, thuật lạiđộng từTo give an account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- narrate sthkể lại cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| narrate a story | Kể một câu chuyện | |
| narrate events | Tường thuật các sự kiện |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- tellđồng nghĩaTrang trọng hơn, dùng cho việc thuyết minh hoặc kể lại một chuỗi sự kiện có cấu trúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc narrateVí dụ
- kể lại cuộc đời mình
- tường thuật cuộc họp
- .Chúng tôi cần một người nổi tiếng đọc lời bình cho kịch bản phim tài liệu mới.