Dịch

narrative

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈnæɹ.ə.tɪv/US/ˈnæɹətɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mang tính tự sự, mang tính kể chuyệntính từTelling a story.
  2. Thuộc về tự sựtính từOf or relating to narration.
  3. Hay nói, lắm lờitính từOverly talkative; garrulous.
  4. Bản tường thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The systematic recitation of an event or series of events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. narrativeDạng gốc (base form)
  2. narrativesSố nhiều (plural)
  3. more narrativeSo sánh hơn (comparative)
  4. most narrativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

create a narrativeTạo ra câu chuyện
dominant narrativeCâu chuyện chủ đạo
shape the narrativeĐịnh hình câu chuyện
narrative artdanh từTác phẩm nghệ thuật trực quan được thiết kế để kể một câu chuyện, hoạt động như một khung hình duy nhất từ một câu chuyện lớn hơn hoặc một chuỗi sự kiện, sử dụng các yếu tố như hình vẽ, bối cảnh, bố cục và biểu tượng để truyền tải ý nghĩa và gợi lên phản ứng cảm xúc hoặc trí tuệ, thay vì chỉ mô tả một chủ đề
self-narrativedanh từSự kể lại nội tâm về sự phát triển của một người
narrative hookdanh từMột phần mở đầu cực kỳ thú vị cho một cuốn sách nhằm khơi dậy sự quan tâm của người đọc
grand narrativedanh từSiêu tự sự; một câu chuyện cung cấp tính chính đáng cho một số tập hợp câu chuyện nhất định và bản thân nó đang tự hợp pháp hóa
narrative presentdanh từThì hiện tại lịch sử

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Câu chuyện được kể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is narrated.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Middle Scotsnarrative
  2. từ tiếng Pháp trung đạinarratif
  3. từ tiếng Latinhnarrātīvus

Ví dụ

  • . , : , self-storying, , , .Có một sự chia rẽ sâu sắc trong loài người chúng ta. Một bên là những người kể chuyện: những người thực sự mang đậm tính tự sự, tự viết nên câu chuyện đời mình, đầy chất Homer, trong ý thức về cuộc sống và bản thân, dù họ nhìn về quá khứ hay tương lai.
  • , .Nhưng khôn ngoan theo thời gian, và hay nói khi về già.
  • .Bản tường thuật của anh ấy đã hoàn chỉnh.

AI