Dịch

表现出来

Hán-Việt: biểu hiện xuất lai
biǎo xiàn chū lái

Nghĩa chính

  1. Bộc lộ ra ngoài

Chữ và bộ thủ (character, radical)

表
biǎobiểu
Bộ: 衣 · y (áo, quần áo)8 nét
show, express, manifest, display
现
xiànhiện
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)8 nét
appear, manifest, become visible
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returning

AI