Dịch

出去

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: xuất khứ
chū qù

Nghĩa chính

  1. Đi ra, ra ngoàito go out

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
去
qùkhứ
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)5 nét
go away, leave, depart

Cụm từ (phrase)

带出去Mang ra ngoài, dẫn ra ngoài
拿出去Cầm ra ngoài, lấy ra ngoài
搬出去Dọn ra ngoài
走出去Bước ra ngoài, đi ra
跑出去Chạy ra ngoài

Ví dụ

  • ,。Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
  • ?Bạn có muốn đi ra ngoài không?
  • 。Hãy đóng của khi bạn rời đi

AI