Dịch

sale

A1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈsale/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đi ra, rời đi, khởi hànhđộng từA1To leave or go out; for a vehicle, to depart. It is the third-person singular present form.
  2. được rồi, ừ, ok.A1An informal way to say okay or agree to a suggestion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được rồi
Khác

Cụm từ (phrase)

sale baratoHóa ra lại rẻ
sale bienThuận lợi, thành công
sale caroTrở nên đắt đỏ
sale malHỏng bét, thất bại
sale de casaRời nhà, xuất phát từ nhà
sale y valethán từOK!, hiểu rồi!, thỏa thuận!
estar que se saleđộng từBị cháy; đang trên đà phát triển
lo barato sale caroCủa rẻ là của ôi

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng chia của salar
  1. inflection of salar:

Ví dụ

  • .Cây độc thì sinh quả độc.
  • , .Cô ấy hẹn hò với bất kỳ người đàn ông nào, dù nghèo hay giàu.
  • .Cứ hai tiếng lại có một chuyến tàu rời ga này.

AI