Dịch

salió là ngôi thứ ba số ít quá khứ đơn của salir

salir

A1động từ (verb)
Hay gặp
/saˈliɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. ra ngoài, đi ra, rời khỏiđộng từA1to go out or move away from an enclosed space, building, or place
  2. đi chơi, hẹn hòđộng từA1to go out for entertainment or social activities; to date someone
  3. khởi hành, xuất bến, tan làmđộng từA2to depart (for transport); to finish and leave work
  4. mọc, xuất hiện, ra mắtđộng từA2to rise (sun); to be published or released; to appear in photos or media

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể salirDanh động từ saliendoPhân từ salido
Presente
yosalgo
túsales
él/ella/Ud.sale
nosotrossalimos
vosotrossalís
ellos/Uds.salen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

salir bienDiễn ra suôn sẻ
salir caroĐắt đỏ, trả giá đắt
salir con alguienHẹn hò với ai
salir de fiestaĐi tiệc tùng
salir malThất bại, hỏng việc
salirse con la suyaLàm theo ý mình
salir a la calleRa đường
salir de trabajarTan làm

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Thành ra
  1. Thành ra, hóa ra, dẫn đếnto result, to arise as a consequence

Họ từ (word family)

cùng gốc salir

Ví dụ

  • .Ba người đàn ông cùng nhau rời khỏi căn biệt thự.
  • .Bạn phải rời khỏi khách sạn trước mười một giờ.
  • .Đừng hòng muốn làm theo ý mình thêm một lần nào nữa.

AI