salto
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈsalto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cú nhảy, bước nhảydanh từjump, leap, jumping
- Bước nhảy, sự bỏ quadanh từskip
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của saltarđộng từfirst-person singular present indicative of saltar
- Saltodanh từ riênga department of Uruguay
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar un salto | Nhảy lên | |
| de un salto | Chỉ bằng một bước nhảy | |
| salto de altura | Nhảy cao | |
| salto de longitud | Nhảy xa | |
| salto mortal | Cú nhảy lộn nhào | |
| salto BASEdanh từ | danh từ | Nhảy CƠ SỞ |
| en un saltotrạng từ | trạng từ | Trong nháy mắt |
| Salto Ángel | Thác Angel (thác nước ở Venezuela) |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khoảng cách
- Khoảng cách, sự chênh lệchgap; difference
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc saltoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới ở môn nhảy cao.
- .Anh ấy nhảy xuống nước làm nước bắn tung tóe.
- .Con hoẵng nhảy phắt một cái lên ban công.