Dịch

saltar

A2động từ (verb)
/salˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhảyđộng từto jump
  2. Bỏ qua, bỏ bữađộng từto skip; miss (a meal etc.)
  3. Áp chảo, xào nhanhđộng từto sauté
  4. Bỏ sót, nhìn sótđộng từto miss (accidentally)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể saltarDanh động từ saltandoPhân từ saltado
Presente
yosalto
túsaltas
él/ella/Ud.salta
nosotrossaltamos
vosotrossaltáis
ellos/Uds.saltan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

saltar la cuerdaNhảy dây
saltar a la carađộng từNhảy ra (vào bạn)
saltar de la camađộng từNhảy ra khỏi giường
saltar el aroTuân thủ lệnh
saltar la bancaThắng sạch tiền nhà cái
saltar la cercaNhảy qua hàng rào
cuerda de saltarDây nhảy
saltar de la mataLộ diện bất ngờ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vi phạm
  1. Vi phạm, phạm luậtto break, breach (rules etc.)

Ví dụ

  • .Anh ấy sắp nhảy qua tường.
  • , .Khi điện thoại reo, anh ấy nhảy lên khỏi giường.
  • .Nhảy ra khỏi tàu đang di chuyển là nguy hiểm.

AI