Dịch

catarata

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kataˈɾata/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thác nước, thác lớndanh từwaterfall, cataract
  2. Đục thủy tinh thể, bệnh cườm mắtdanh từcataract (opacity of the lens in the eye)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. catarataDạng gốc (base form)
  2. cataratasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy bước qua ngưỡng cửa dòng nước của Thác Quên để làm dịu lương tâm và cuối cùng có thể yên nghỉ.
  • .Bà ấy cần một ca phẫu thuật đục thủy tinh thể.
  • ¿ Niágara ?Thác Niagara có xa thị trấn của bạn không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thác nước

AI