Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thác nước lớn, thácdanh từA (large) waterfall, specifically one flowing over the edge of a cliff.
- Dòng nước lũ, thác ghềnhdanh từA flood of water; specifically, steep rapids in a river.
- Mưa như trút, dòng nước lũdanh từAn overwhelming downpour or rush; a flood.
- Chảy thành thácđộng từnội động từ (intransitive)Of a river, etc.: to fall in the form of a waterfall.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cataractNguyên thể (infinitive)
- cataractsSố nhiều (plural)
- cataractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cataractingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cataract bogdanh từ | danh từ | Cộng đồng sinh thái hiếm hoi được hình thành nơi có dòng suối thường xuyên chảy qua mỏm đá granit |
| nuclear cataractdanh từ | danh từ | Đục thủy tinh thể chỉ ảnh hưởng đến phần bên trong dày đặc của thấu kính |
| glassblower's cataractdanh từ | danh từ | Đục thủy tinh thể do tiếp xúc lâu dài với bức xạ hồng ngoại khi làm việc trong môi trường nóng |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Bộ điều tốc hơi nước
- A type of governor used in single-acting steam engines, where a flow of water through an opening regulates the stroke.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cataractNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicataract
- từ tiếng Pháp cổcataracte
- từ tiếng Latinhcataracta“floodgate; waterfall”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicataract
- từ tiếng Pháp cổcataracte“clouding of the lens in the eye”
- từ tiếng Latinhcataracta“portcullis”
Ví dụ
- , , / ocean-ridges .Locksley Hall, nơi ở phía xa nhìn xuống những dải cát, / Và những con sóng đại dương gầm rú thành những dòng thác.
- bang'd, buzz'd clackt, / long-pent / .Cung điện vang lên tiếng động, vo ve và lách cách, / Và toàn bộ dòng đời bị dồn nén bấy lâu / Đổ ào xuống như một thác nước.
- , , angle-closure .Hiếm khi, một vết cườm khô dày, sưng phồng bị bỏ quên lại làm bùng phát bệnh glaucoma góc đóng.