Dịch

cataractous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc về bản chất của bệnh đục thủy tinh thể ở mắttính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or of the nature of a cataract in the eye.
  2. Bị ảnh hưởng bởi đục thủy tinh thểtính từkhông so sánh (not comparable)Affected with cataracts.

Nguồn gốc (etymology)

AI