Dịch

cascada

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kasˈkada/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thác nướcdanh từwaterfall, cascade
  2. Dạng giống cái số ít của cascadotính từfeminine singular of cascado

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cascadaDạng gốc (base form)
  2. cascadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en cascadatính từ, trạng từLiên tiếp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thác nước

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Có thác nước nào ở đất nước của bạn không?
  • .Một dòng mồ hôi chảy ròng ròng từ mặt tôi.
  • Marmore Terni.Thác Marmore nằm gần Terni.

AI