dale
B1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp/ˈdale/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được, đồng ý, ừthán từOK, okey dokey, right
- Làm đi, tiến lên, tiếp tục đithán từdo it, get it, "give it", go ahead, go for it, go on, hit it
- Dạng biến đổi của darđộng từinflection of dar:
- Đưa cho người đó, cho người đóđộng từsecond-person singular imperative combined with le
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dale que dale | Làm liên tục không ngừng | |
| dale que te pegotrạng từ | trạng từ | Không ngừng nghỉ; lúc nào cũng vậy |
| si quieres conocer a Agapito, dale un puestitocụm từ | cụm từ | Nếu bạn muốn biết ai đó như thế nào, hãy cho họ quyền lực |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đưa cho người đó
- Đưa cho người đó, cho người đósecond-person singular voseo imperative combined with le
Xuất hiện ở từ khác
- valedễ nhầmTừ cảm thán biểu thị sự đồng ý rất phổ biến ở Mỹ Latinh (như Argentina, Colombia), tương tự 'vale' ở Tây Ban Nha.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có người ở ngoài kia cứ đập tấm nệm futon liên tục.
- ; .Dạo này tôi không gặp anh ấy; hãy gửi lời chào của tôi tới anh ấy nhé.
- .Hãy dâng số tiền này cho Chúa và Ngài sẽ ban phước cho bạn.