Dịch

dale

B1thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈdale/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được, đồng ý, ừthán từOK, okey dokey, right
  2. Làm đi, tiến lên, tiếp tục đithán từdo it, get it, "give it", go ahead, go for it, go on, hit it
  3. Dạng biến đổi của darđộng từinflection of dar:
  4. Đưa cho người đó, cho người đóđộng từsecond-person singular imperative combined with le

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

dale que daleLàm liên tục không ngừng
dale que te pegotrạng từKhông ngừng nghỉ; lúc nào cũng vậy
si quieres conocer a Agapito, dale un puestitocụm từNếu bạn muốn biết ai đó như thế nào, hãy cho họ quyền lực

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đưa cho người đó
  1. Đưa cho người đó, cho người đósecond-person singular voseo imperative combined with le

Ví dụ

  • .Có người ở ngoài kia cứ đập tấm nệm futon liên tục.
  • ; .Dạo này tôi không gặp anh ấy; hãy gửi lời chào của tôi tới anh ấy nhé.
  • .Hãy dâng số tiền này cho Chúa và Ngài sẽ ban phước cho bạn.

AI