Dịch

入

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: nhập
rù

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. vào, đi vàođộng từto enter or go into a place, area, or state.
  2. gia nhập, trở thành thành viênđộng từto join a group or organization as a member.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), join

Cụm từ (phrase)

加入俱乐部Gia nhập câu lạc bộ
加入团队Gia nhập nhóm
进入工作状态Vào trạng thái làm việc
进入房间Vào phòng
进入Vào, đi vào, bước vào
加入Gia nhập, vào
收入Thu nhận, thu vào
投入Ném vào, quăng vào

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Tuân theo
  1. Tuân theo, phù hợp với(bound form) to conform to (as in 入時|入时[ru4 shi2])

Ví dụ

  • 。Anh ta gia nhập quân đội.
  • ,。Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
  • bình, thướng, khứ, nhập

AI