入
HSK6
Hay gặpHán-Việt: nhập
rù
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- vào, đi vàođộng từto enter or go into a place, area, or state.
- gia nhập, trở thành thành viênđộng từto join a group or organization as a member.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), joinCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Tuân theo
- Tuân theo, phù hợp với(bound form) to conform to (as in 入時|入时[ru4 shi2])
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ta gia nhập quân đội.
- ,。Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
- bình, thướng, khứ, nhập