Dịch

出产

Hán-Việt: xuất sản
chūchǎn

Nghĩa chính

  1. Sản xuất

Chữ và bộ thủ (character, radical)

出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce
产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produce

Ví dụ

  • sản xuất sản phẩm

AI