出产
Hán-Việt: xuất sản
chūchǎn
Nghĩa chính
- Sản xuất
Chữ và bộ thủ (character, radical)
出
chūxuất
Bộ: 凵 · khảm (há miệng, hộp mở)5 nét
go out, send out; stand; produce产
chǎnsản
Bộ: 亠 · đầu (đầu, nắp đậy)6 nét
give birth, bring forth, produceVí dụ
- sản xuất sản phẩm
Xuất hiện ở từ khác
- 出kết hợpsản xuất