Dịch

时间

時間
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thì gian
shí jiān

Nghĩa chính

  1. thời giandanh từThe general idea or dimension of time in which events happen.
  2. khoảng thời gian, thời lượngdanh từThe length of a period or the amount of time an activity takes.
  3. thời điểm, lúcdanh từA particular point when something happens, often identified by an hour or date.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

时
shíthì
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)7 nét
time, season; era, age, period
间
jiāngian
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)7 nét
midpoint, space; place, locality

Cụm từ (phrase)

挤时间Tranh thủ thời gian
有时间Có thời gian
没时间Không có thời gian
浪费时间Lãng phí thời gian
节省时间Tiết kiệm thời gian
花时间Tốn thời gian
短时间Thời gian ngắn
定时间Ấn định thời gian

Ví dụ

  • ?Bạn có nhiều thời gian không?
  • 。Đừng lãng phí thời gian.
  • 。Thời gian đã hết.

AI