rato
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈrato/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- một lúc, một látdanh từA2a short period of time
- thời gian, khoảng thời giandanh từA2time, a period
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| al poco rato | Chẳng bao lâu sau | |
| hace rato | Cách đây một lúc | |
| pasar un buen rato | Vui vẻ trải qua thời gian | |
| un rato | Một lát | |
| durante rato | Trong một thời gian | |
| pasar mucho rato | Dành nhiều thời gian | |
| al ratotrạng từ | trạng từ | Lát nữa, một lát nữa |
| buen ratodanh từ | danh từ | Phút nóng bỏng, một thời gian dài |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuột đực
- male rat
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ratoVí dụ
- ¿ ?Bộ bạn không thể để tôi yên một lát được sao?
- .Chúng tôi lén bám theo họ suốt một thời gian dài.
- .Họ bắt đầu bước đi sau một lúc.