Dịch

rato

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈrato/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. một lúc, một látdanh từA2a short period of time
  2. thời gian, khoảng thời giandanh từA2time, a period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ratoDạng gốc (base form)
  2. ratosSố nhiều (plural)
  3. ratitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. ratilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. ratasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. rataGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

al poco ratoChẳng bao lâu sau
hace ratoCách đây một lúc
pasar un buen ratoVui vẻ trải qua thời gian
un ratoMột lát
durante ratoTrong một thời gian
pasar mucho ratoDành nhiều thời gian
al ratotrạng từLát nữa, một lát nữa
buen ratodanh từPhút nóng bỏng, một thời gian dài

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuột đực
  1. male rat

Ví dụ

  • ¿ ?Bộ bạn không thể để tôi yên một lát được sao?
  • .Chúng tôi lén bám theo họ suốt một thời gian dài.
  • .Họ bắt đầu bước đi sau một lúc.

AI