花时间
Hán-Việt: hoa thì gian
huā shí jiān
Nghĩa chính
- Tốn thời gian
Chữ và bộ thủ (character, radical)
花
huāhoa
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)7 nét
flower; blossoms时
shíthì
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)7 nét
time, season; era, age, period间
jiāngian
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)7 nét
midpoint, space; place, localityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha