prolongado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/pɾolonˈɡado/
Nghĩa chính
- Kéo dài, dai dẳngtính từprolonged, protracted, extended
- Dài dòng, tốn thời giantính từlengthy, time-consuming
- Lâu dài, dài hạntính từlong-term
- Đã kéo dài, đã gia hạnđộng từpast participle of prolongar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prolongadoDạng gốc (base form)
- prolongadísimoSo sánh nhất (superlative)
- prolongadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- prolongadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- prolongadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| efecto prolongado | Tác dụng kéo dài | |
| uso prolongado | Sử dụng lâu dài | |
| aplauso prolongado | Tràng pháo tay kéo dài |
Ví dụ
- .Chúng tôi đã chịu một đợt hạn hán kéo dài rất lâu.
- .Đừng hút thuốc nếu bạn muốn sống một cuộc đời lâu dài.
- .Họ ôm nhau trong một cái ôm anh em kéo dài.
Họ từ (word family)
cùng gốc prolongadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung