long-term
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dài hạn, lâu dàitính từBecoming evident after a relatively long time period.
- Về lâu dài, dài hạntrạng từOver a relatively long period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- long-termDạng gốc (base form)
- longer-term (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- longest-term (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long-term care | Chăm sóc dài hạn | |
| long-term effect | Tác động lâu dài | |
| long-term goal | Mục tiêu lâu dài | |
| long-term investment | Đầu tư dài hạn | |
| long-term plan | Kế hoạch lâu dài | |
| long-term solution | Giải pháp lâu dài | |
| long-term memorydanh từ | danh từ | Trí nhớ dài hạn |
| on long-term sickcụm giới từ | cụm giới từ | Nhận trợ cấp hoặc trợ cấp ốm đau, tàn tật hoặc mất năng lực trong thời gian dài |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Lâu dài
- Lâu dài, dài hạnExtending over a relatively long time period.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc long-term- longtermistNgười tin tưởng hoặc theo chủ nghĩa dài hạn (“lập trường đạo đức ưu tiên cải thiện tương lai lâu dài”)danh từ, tính từ
- longtermismLý thuyết đạo đức, thường gắn liền với lòng vị tha hiệu quả, ưu tiên cải thiện các điều kiện của tương lai lâu dài hoặc xa hơn là chỉ tập trung vào ngắn hạn (như trong chủ nghĩa ngắn hạn)danh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đáng ngạc nhiên là phân tích này cho thấy việc tiếp xúc cấp tính với hơi dung môi ở nồng độ thấp hơn mức liên quan đến các tác động lâu dài dường như làm tăng nguy cơ tai nạn ô tô gây tử vong.
- , , , .Hơn nữa, mức độ tăng rủi ro này tương đương với nguy cơ tử vong do bệnh bạch cầu sau khi tiếp xúc lâu dài với benzen, một loại dung môi khác, vốn có đặc tính nổi tiếng là gây ra loại ung thư này.
- .Chúng ta cần các giải pháp lâu dài.