Dịch

long-term

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dài hạn, lâu dàitính từBecoming evident after a relatively long time period.
  2. Về lâu dài, dài hạntrạng từOver a relatively long period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. long-termDạng gốc (base form)
  2. longer-term (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. longest-term (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

long-term careChăm sóc dài hạn
long-term effectTác động lâu dài
long-term goalMục tiêu lâu dài
long-term investmentĐầu tư dài hạn
long-term planKế hoạch lâu dài
long-term solutionGiải pháp lâu dài
long-term memorydanh từTrí nhớ dài hạn
on long-term sickcụm giới từNhận trợ cấp hoặc trợ cấp ốm đau, tàn tật hoặc mất năng lực trong thời gian dài

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Lâu dài
  1. Lâu dài, dài hạnExtending over a relatively long time period.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Đáng ngạc nhiên là phân tích này cho thấy việc tiếp xúc cấp tính với hơi dung môi ở nồng độ thấp hơn mức liên quan đến các tác động lâu dài dường như làm tăng nguy cơ tai nạn ô tô gây tử vong.
  • , , , .Hơn nữa, mức độ tăng rủi ro này tương đương với nguy cơ tử vong do bệnh bạch cầu sau khi tiếp xúc lâu dài với benzen, một loại dung môi khác, vốn có đặc tính nổi tiếng là gây ra loại ung thư này.
  • .Chúng ta cần các giải pháp lâu dài.

AI