Dịch

short-term

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngắn hạn, trước mắttính từOf or pertaining to the near or immediate future.
  2. Trong ngắn hạntrạng từOver a relatively short period of time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. short-termDạng gốc (base form)
  2. more short-termSo sánh hơn (comparative)
  3. shorter-term (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. shortest-term (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. most short-termSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

short-term goalMục tiêu ngắn hạn
short-term memorydanh từTrí nhớ ngắn hạn
short-term planKế hoạch ngắn hạn
short-term rentalThuê ngắn hạn
short-term solutionGiải pháp ngắn hạn
short-term forecastDự báo ngắn hạn
short-termerdanh từTù nhân đang thụ án tương đối ngắn
short-termismdanh từTập trung vào việc đạt được lợi nhuận trước mắt mà phải trả giá bằng sự đảm bảo lâu dài

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngắn hạn
  1. Of or pertaining to a short duration of time.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Kế hoạch ngắn hạn này giải quyết vài ngày tới.
  • ?Điều gì gây ra mất trí nhớ ngắn hạn?
  • .Đó là cách suy nghĩ rất ngắn hạn.

AI