short-term
B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngắn hạn, trước mắttính từOf or pertaining to the near or immediate future.
- Trong ngắn hạntrạng từOver a relatively short period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- short-termDạng gốc (base form)
- more short-termSo sánh hơn (comparative)
- shorter-term (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- shortest-term (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- most short-termSo sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| short-term goal | Mục tiêu ngắn hạn | |
| short-term memorydanh từ | danh từ | Trí nhớ ngắn hạn |
| short-term plan | Kế hoạch ngắn hạn | |
| short-term rental | Thuê ngắn hạn | |
| short-term solution | Giải pháp ngắn hạn | |
| short-term forecast | Dự báo ngắn hạn | |
| short-termerdanh từ | danh từ | Tù nhân đang thụ án tương đối ngắn |
| short-termismdanh từ | danh từ | Tập trung vào việc đạt được lợi nhuận trước mắt mà phải trả giá bằng sự đảm bảo lâu dài |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngắn hạn
- Of or pertaining to a short duration of time.
Ví dụ
- .Kế hoạch ngắn hạn này giải quyết vài ngày tới.
- ?Điều gì gây ra mất trí nhớ ngắn hạn?
- .Đó là cách suy nghĩ rất ngắn hạn.