Nghĩa chính
- Dàitính từHaving length; long and overextended, especially in time rather than dimension.
- Dài dòng, lê thêtính từSpeaking or writing at length; long-winded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lengthyDạng gốc (base form)
- lengthierSo sánh hơn (comparative)
- lengthiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lengthy debate | Cuộc tranh luận kéo dài | |
| lengthy delay | Sự chậm trễ kéo dài | |
| lengthy discussion | Cuộc thảo luận kéo dài | |
| lengthy period | Khoảng thời gian dài | |
| lengthy process | Quá trình kéo dài | |
| lengthy exposition | Phần diễn giải dài dòng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dài
Họ từ (word family)
cùng gốc lengthyVí dụ
- một cuộc thảo luận kéo dài
- , , . . . . , .Nếu ngoài việc là một người thuyết giáo dài dòng, ông còn là một vị mục sư nói lí nhí hay đều đều buồn ngủ, thì sự đày ải mà giáo dân của ông phải chịu đựng hẳn sẽ vô cùng khủng khiếp.
- .Bài giảng dài lê thê khiến tôi phát chán.