Dịch

lengthy

B2TOEICtính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dàitính từHaving length; long and overextended, especially in time rather than dimension.
  2. Dài dòng, lê thêtính từSpeaking or writing at length; long-winded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lengthyDạng gốc (base form)
  2. lengthierSo sánh hơn (comparative)
  3. lengthiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

lengthy debateCuộc tranh luận kéo dài
lengthy delaySự chậm trễ kéo dài
lengthy discussionCuộc thảo luận kéo dài
lengthy periodKhoảng thời gian dài
lengthy processQuá trình kéo dài
lengthy expositionPhần diễn giải dài dòng

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dài

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một cuộc thảo luận kéo dài
  • , , . . . . , .Nếu ngoài việc là một người thuyết giáo dài dòng, ông còn là một vị mục sư nói lí nhí hay đều đều buồn ngủ, thì sự đày ải mà giáo dân của ông phải chịu đựng hẳn sẽ vô cùng khủng khiếp.
  • .Bài giảng dài lê thê khiến tôi phát chán.

AI