久
HSK3
Hay gặpHán-Việt: cửu
jiǔ
Nghĩa chính
- Lâu, dài(of a period of time) long
Chữ và bộ thủ (character, radical)
久
jiǔcửu
Bộ: 丿 · phiệt (nét sổ xiên)3 nét
long time (ago); time passage, grow lateVí dụ
- ?Bạn đã ở đây bao lâu
- 。Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
- ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?