Dịch

久

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: cửu
jiǔ

Nghĩa chính

  1. Lâu, dài(of a period of time) long

Chữ và bộ thủ (character, radical)

久
jiǔcửu
Bộ: 丿 · phiệt (nét sổ xiên)3 nét
long time (ago); time passage, grow late

Cụm từ (phrase)

久别重逢Xa cách lâu ngày gặp lại
久闻大名Ngưỡng mộ đại danh đã lâu
历时已久Kéo dài đã lâu
年代久远Niên đại xa xưa
经久不衰Bền vững qua thời gian
不久Không lâu, chẳng bao lâu
多久Bao lâu
天长地久Trường tồn cùng trời đất, bền bỉ cùng thời gian

Ví dụ

  • ?Bạn đã ở đây bao lâu
  • 。Chúng tôi đã đi bộ rất nhiều.
  • ?Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?

AI